Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

竜(りゅう)虎(こ)相(あい)打(う)つ

りゅうこあいうつryuukoaiutsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    cuộc chiến giữa hai đối thủ ngang tài ngang sức; rồng hổ tranh hùng

    EN a fight between equally great opponents; dragon and tiger fighting one another

    thành ngữ

    世(せ)界(かい)一(いち)のチェスプレイヤー同(どう)士(し)の対(たい)局(きょく)は、まさに竜(りゅう)虎(こ)相(あい)打(う)つ激(はげ)しい攻(こう)防(ぼう)が繰(く)り広(ひろ)げられた。

    • Trận đấu giữa các kỳ thủ cờ vua số một thế giới đã diễn ra một cuộc tấn công và phòng thủ mãnh liệt, đúng nghĩa là cuộc đối đầu giữa hai con rồng.

Câu ví dụ 2

世(せ)界(かい)一(いち)のチェスプレイヤー同(どう)士(し)の対(たい)局(きょく)は、まさに竜(りゅう)虎(こ)相(あい)打(う)つ激(はげ)しい攻(こう)防(ぼう)が繰(く)り広(ひろ)げられた。

  • Trận đấu giữa các kỳ thủ cờ vua số một thế giới đã diễn ra một cuộc tấn công và phòng thủ mãnh liệt, đúng nghĩa là cuộc đối đầu giữa hai con rồng.

Đăng nhập để tiếp tục