Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

容(よう)易(い)にする

よういにするyouinisuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ する (bất quy tắc)

    làm cho dễ dàng; tạo điều kiện thuận lợi

    EN to facilitate; to make easy; to simplify

Câu ví dụ 2

エメットが建(けん)築(ちく)デザインのプロセスを容(よう)易(い)にするために「ダイアド」スタイルを考(こう)案(あん)したことは確(かく)実(じつ)である。

  • Chắc chắn rằng Emmet đã sáng tạo ra phong cách "Dyad" để làm cho quy trình thiết kế kiến trúc trở nên dễ dàng hơn.

Đăng nhập để tiếp tục