Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

サービス内(ない)容(よう)

サービスないようsaabisunaiyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nội dung dịch vụ

    EN description of services offered; service content

Câu ví dụ 6

お客(きゃく)様(さま)のニーズに即(そく)し、サービス内(ない)容(よう)を個(こ)別(べつ)に調(ちょう)整(せい)することが可(か)能(のう)です。

  • Chúng tôi có thể điều chỉnh nội dung dịch vụ một cách riêng biệt để phù hợp với nhu cầu của khách hàng.

介(かい)護(ご)施(し)設(せつ)の見(けん)学(がく)は、サービス内(ない)容(よう)の確(かく)認(にん)を兼(か)ねて、利(り)用(よう)者(しゃ)の声(こえ)に耳(みみ)を傾(かたむ)ける機(き)会(かい)にもなります。

  • Việc tham quan cơ sở chăm sóc cũng là cơ hội để lắng nghe ý kiến của người sử dụng, đồng thời kết hợp với việc xác nhận nội dung dịch vụ.

Đăng nhập để tiếp tục