Chọn chữ bạn đã viết
Hãy bắt đầu viết vào ô.
Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.
Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.
Đang tải…
Chữ Hán khớp
Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.
Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.
hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây
Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.
フン·fun
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
người Hung Nô
EN Huns
thường viết bằng kana
Xem thêm: フン族(ぞく)
フンパを演(えん)奏(そう)しなさい。
Từ:演(えん)奏(そう)なさい
ここにはハイフンがいるよ。
Từ:ここにハイフン
車(くるま)が、鳩(はと)のフンだらけだよ。
Từ:車(くるま)鳩(はと)だらけ
俺(おれ)の車(くるま)、鳩(はと)のフンまみれだよ。
Từ:俺(おれ)車(くるま)鳩(はと)まみれ
俺(おれ)は犬(いぬ)のフンなんてかたづけたくない。
Từ:俺(おれ)は犬(いぬ)のふんなんて片(かた)付(づ)けるタイ
Xem thêm câu