彼(かの)女(じょ)はつつましやかに伏(ふ)し目(め)になって彼(かれ)の言(こと)葉(ば)に耳(みみ)を傾(かたむ)けた。 Cô ấy khiêm tốn cúi mặt xuống và lắng nghe lời anh ấy nói. Từ:彼(かの)女(じょ)は慎(つつ)ましやかに伏(ふ)し目(め)なる彼(かれ)の言(こと)葉(ば)耳(みみ)を傾(かたむ)けるĐã xác minh
そんな贅(ぜい)沢(たく)もせず、慎(つつ)ましやかに生(い)きてきたつもりですが? Tôi nghĩ là mình đã sống một cách khiêm tốn mà không hề xa hoa như vậy chứ? Từ:そんな贅(ぜい)沢(たく)慎(つつ)ましやか生(い)きるつもりですがKhớp tự động