Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

知(し)らしめる

しらしめるshirashimeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    làm cho biết; thông báo

    EN to make known

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は若(わか)い頃(ころ)から社(しゃ)会(かい)の隅(すみ)々(ずみ)まで縦(じゅう)横(おう)無(む)礙(げ)に活(かつ)動(どう)し、その名(な)を知(し)らしめました。

  • Từ khi còn trẻ, anh ấy đã hoạt động không giới hạn khắp mọi ngóc ngách của xã hội và làm cho tên tuổi của mình được biết đến.

2005年(ねん)のショパンコンクールの入(にゅう)賞(しょう)者(しゃ)の6人(ひと)中(なか)5人(にん)はアジア人(じん)であったことは審(しん)査(さ)に国(こく)籍(せき)がないことを広(ひろ)く知(し)らしめた。

  • Việc 5 trong số 6 người đoạt giải tại cuộc thi Chopin năm 2005 là người châu Á đã cho thấy rộng rãi rằng quốc tịch không có vai trò trong việc chấm thi.

Đăng nhập để tiếp tục