Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

財(ざい)源(げん)確(かく)保(ほ)

ざいげんかくほzaigenkakuho

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    đảm bảo nguồn tài chính

    EN securing financial resources

Câu ví dụ 3

社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)制(せい)度(ど)の維(い)持(じ)に伴(ともな)い、財(ざい)源(げん)確(かく)保(ほ)が大(おお)きな課(か)題(だい)となっています。

  • Cùng với việc duy trì chế độ an sinh xã hội, việc đảm bảo nguồn tài chính đang trở thành một thách thức lớn.

この政(せい)策(さく)には多(おお)くの課(か)題(だい)があるが、とりわけ財(ざい)源(げん)確(かく)保(ほ)が最(さい)大(だい)の難(なん)関(かん)だ。

  • Chính sách này có nhiều thách thức, nhưng đặc biệt là việc đảm bảo nguồn tài chính là khó khăn lớn nhất.

Đăng nhập để tiếp tục