若い時の苦労は買うてもせよ
わかいときのくろうはこうてもせよwakaitokinokurouhakoutemoseyo
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
khổ trước sướng sau; hãy chịu khó khi còn trẻ
EN spare no effort while you are young; heavy work in youth is quiet rest in old age
