Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

若(わか)い時(とき)の苦(く)労(ろう)は買(こ)うてもせよ

わかいときのくろうはこうてもせよwakaitokinokurouhakoutemoseyo

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    khổ trước sướng sau; hãy chịu khó khi còn trẻ

    EN spare no effort while you are young; heavy work in youth is quiet rest in old age

    tục ngữ

    「若(わか)い時(とき)の苦(く)労(ろう)は買(こ)うてもせよ」という言(こと)葉(ば)を胸(むね)に、大(だい)学(がく)時(じ)代(だい)は徹(てつ)夜(や)で研(けん)究(きゅう)に没(ぼっ)頭(とう)した。

    • Với tâm niệm rằng 'khó khăn thời trẻ là điều đáng để trải qua', tôi đã thức trắng đêm để vùi mình vào nghiên cứu suốt thời đại học.

Câu ví dụ 1

「若(わか)い時(とき)の苦(く)労(ろう)は買(こ)うてもせよ」という言(こと)葉(ば)を胸(むね)に、大(だい)学(がく)時(じ)代(だい)は徹(てつ)夜(や)で研(けん)究(きゅう)に没(ぼっ)頭(とう)した。

  • Với tâm niệm rằng 'khó khăn thời trẻ là điều đáng để trải qua', tôi đã thức trắng đêm để vùi mình vào nghiên cứu suốt thời đại học.

Từ:若(わか)い時(とき)の苦(く)労(ろう)は買(こ)うてもせよという言(こと)葉(ば)胸(むね)大(だい)学(がく)時(じ)代(だい)徹(てつ)夜(や)研(けん)究(きゅう)没(ぼっ)頭(とう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục