Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

冷(ひ)や飯(めし)を食(く)う

ひやめしをくうhiyameshiokuu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    ăn chực ở nhờ

    EN to depend on someone for food and lodging

    thành ngữ

    親(しん)戚(せき)の家(いえ)で冷(ひ)や飯(めし)を食(く)っているだけの生(せい)活(かつ)は、自(じ)分(ぶん)でも情(なさ)けなく感(かん)じていた。

    • Ngay cả bản thân tôi cũng cảm thấy thật thảm hại với cuộc sống chỉ biết ăn cơm nguội ở nhà họ hàng.
  2. bị đối xử lạnh nhạt

    EN to be treated coldly; to be kept in a low position

    thành ngữ

Câu ví dụ 3

親(しん)戚(せき)の家(いえ)で冷(ひ)や飯(めし)を食(く)っているだけの生(せい)活(かつ)は、自(じ)分(ぶん)でも情(なさ)けなく感(かん)じていた。

  • Ngay cả bản thân tôi cũng cảm thấy thật thảm hại với cuộc sống chỉ biết ăn cơm nguội ở nhà họ hàng.

Đăng nhập để tiếp tục