冷や飯を食う
ひやめしをくうhiyameshiokuu
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)
ăn chực ở nhờ
EN to depend on someone for food and lodging
bị đối xử lạnh nhạt
EN to be treated coldly; to be kept in a low position
