Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

手(て)が早(はや)い

てがはやいtegahayai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    nhanh nhẹn; làm việc mau lẹ

    EN being a fast worker

    thành ngữ

    トムは口(くち)より手(て)が早(はや)いです。

    • Tom hành động nhanh hơn là nói.

    Từ:は口(くち)より手(て)が早(はや)いです

  2. lăng nhăng; hay tán tỉnh phụ nữ

    EN fast in forming relationships with women

    thành ngữ

    「見(み)た目(め)は悪(わる)くないがちょっと軽(けい)薄(はく)そう」な外(がい)見(けん)とは裏(うら)腹(はら)に、彼(かの)女(じょ)はいないし、女(じょ)性(せい)に手(て)が早(はや)いワケでもない。

    • Trái ngược với vẻ ngoài có vẻ hơi thiếu nghiêm túc dù trông không đến nỗi nào, cô ấy không hề có người yêu và cũng không phải là kiểu người lăng nhăng với phụ nữ.

    彼(かれ)は手(て)が早(はや)い。

    • Anh ta rất hay động tay động chân.

    Từ:彼(かれ)は手(て)が早(はや)い

  3. hay dùng bạo lực; nhanh chóng động tay động chân

    EN quick to resort to violence; quick to turn violent

    thành ngữ

Câu ví dụ 5

「見(み)た目(め)は悪(わる)くないがちょっと軽(けい)薄(はく)そう」な外(がい)見(けん)とは裏(うら)腹(はら)に、彼(かの)女(じょ)はいないし、女(じょ)性(せい)に手(て)が早(はや)いワケでもない。

  • Trái ngược với vẻ ngoài có vẻ hơi thiếu nghiêm túc dù trông không đến nỗi nào, cô ấy không hề có người yêu và cũng không phải là kiểu người lăng nhăng với phụ nữ.

トムは口(くち)より手(て)が早(はや)いです。

  • Tom hành động nhanh hơn là nói.

Từ:は口(くち)より手(て)が早(はや)いです

彼(かれ)は手(て)が早(はや)い。

  • Anh ta rất hay động tay động chân.

Từ:彼(かれ)は手(て)が早(はや)い

その男(おとこ)は口下手(くちべた)だが、手(て)が早(はや)く、すぐに店(てん)員(いん)と殴(なぐ)り合(あ)いになったそうだ。

  • Người đàn ông đó tuy ăn nói vụng về nhưng tay chân rất nhanh nhẹn, nghe nói anh ta đã ngay lập tức lao vào đánh nhau với nhân viên cửa hàng.

あの男(おとこ)は手(て)が早(はや)いから気(き)をつけた方(ほう)がいいよ。

  • Bạn nên cẩn thận vì gã đó hay động tay động chân đấy.

Từ:男(おとこ)手(て)が早(はや)い気(き)をつける方(ほう)がいい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục