Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

閉(へい)門(もん)蟄(ちっ)居(きょ)

へいもんちっきょheimonchikkyo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cấm túc; quản thúc tại gia

    EN house arrest; being placed in confinement at home

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    閉(へい)門(もん)蟄(ちっ)居(きょ)中(ちゅう)も、研(けん)究(きゅう)は滞(とどこお)りなく続(つづ)けられた。

    • Ngay cả trong thời gian bị cấm túc, việc nghiên cứu vẫn được tiếp tục một cách suôn sẻ.

    Từ:閉(へい)門(もん)蟄(ちっ)居(きょ)研(けん)究(きゅう)滞(とどこお)りなく続(つづ)けるれる

    Đã xác minh

    彼(かれ)は不(ふ)正(せい)の疑(うたが)いで上(じょう)司(し)から閉(へい)門(もん)蟄(ちっ)居(きょ)処(しょ)分(ぶん)を受(う)け、自(じ)宅(たく)で仕(し)事(ごと)をすることになった。

    • Anh ấy đã bị cấp trên kỷ luật cấm túc tại nhà vì nghi ngờ gian lận, và phải làm việc tại nhà.

Câu ví dụ 2

閉(へい)門(もん)蟄(ちっ)居(きょ)中(ちゅう)も、研(けん)究(きゅう)は滞(とどこお)りなく続(つづ)けられた。

  • Ngay cả trong thời gian bị cấm túc, việc nghiên cứu vẫn được tiếp tục một cách suôn sẻ.

Từ:閉(へい)門(もん)蟄(ちっ)居(きょ)研(けん)究(きゅう)滞(とどこお)りなく続(つづ)けるれる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は不(ふ)正(せい)の疑(うたが)いで上(じょう)司(し)から閉(へい)門(もん)蟄(ちっ)居(きょ)処(しょ)分(ぶん)を受(う)け、自(じ)宅(たく)で仕(し)事(ごと)をすることになった。

  • Anh ấy đã bị cấp trên kỷ luật cấm túc tại nhà vì nghi ngờ gian lận, và phải làm việc tại nhà.

Đăng nhập để tiếp tục