夜(よ)更(ふ)かしで、朝(あさ)は半(はん)醒(せい)半(はん)睡(すい)で起(お)きてしまった。 Vì thức khuya nên sáng nay tôi thức dậy trong trạng thái nửa tỉnh nửa mơ. Từ:夜(よ)更(ふ)かし朝(あさ)半(はん)醒(せい)半(はん)睡(すい)起(お)きるしまったĐã xác minh
彼(かれ)は半(はん)醒(せい)半(はん)睡(すい)の状(じょう)態(たい)で、机(つくえ)に突(つ)っ伏(ぷ)していた。 Anh ấy đang trong trạng thái nửa tỉnh nửa mơ, gục mặt xuống bàn. Từ:彼(かれ)半(はん)醒(せい)半(はん)睡(すい)状(じょう)態(たい)机(つくえ)突(つ)っ伏(ぷ)すĐã xác minh
夜(よ)更(ふ)かしで、朝(あさ)は半(はん)醒(せい)半(はん)睡(すい)で起(お)きてしまった。 Vì thức khuya nên sáng nay tôi thức dậy trong trạng thái nửa tỉnh nửa mơ. Từ:夜(よ)更(ふ)かし朝(あさ)半(はん)醒(せい)半(はん)睡(すい)起(お)きるしまったVí dụ của biên tập
彼(かれ)は半(はん)醒(せい)半(はん)睡(すい)の状(じょう)態(たい)で、机(つくえ)に突(つ)っ伏(ぷ)していた。 Anh ấy đang trong trạng thái nửa tỉnh nửa mơ, gục mặt xuống bàn. Từ:彼(かれ)半(はん)醒(せい)半(はん)睡(すい)状(じょう)態(たい)机(つくえ)突(つ)っ伏(ぷ)すVí dụ của biên tập