Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

刻(こっ)苦(く)精(せい)励(れい)

こっくせいれいkokkuseirei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    khổ công tinh tấn; làm việc chăm chỉ và chịu khó

    EN being arduous; working diligently enduring hardships; making a strenuous effort

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    試(し)験(けん)に向(む)けて刻(こっ)苦(く)精(せい)励(れい)する姿(すがた)は、周(しゅう)囲(い)からも尊(そん)敬(けい)を集(あつ)めていた。

    • Hình ảnh anh ấy nỗ lực và chăm chỉ hết mình cho kỳ thi đã nhận được sự kính trọng từ những người xung quanh.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は刻(こっ)苦(く)精(せい)励(れい)して研(けん)究(きゅう)を続(つづ)け、ついに新(あたら)しい発(はっ)見(けん)を成(な)し遂(と)げた。

  • Anh ấy đã kiên trì nỗ lực nghiên cứu và cuối cùng đã đạt được một phát hiện mới.

試(し)験(けん)に向(む)けて刻(こっ)苦(く)精(せい)励(れい)する姿(すがた)は、周(しゅう)囲(い)からも尊(そん)敬(けい)を集(あつ)めていた。

  • Hình ảnh anh ấy nỗ lực và chăm chỉ hết mình cho kỳ thi đã nhận được sự kính trọng từ những người xung quanh.

Đăng nhập để tiếp tục