cụm từ
lưới trời lồng lộng, tuy thưa nhưng khó lọt
EN heaven's vengeance is slow but sure; heaven's net is wide and coarse, yet nothing slips through
yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)
悪事を働いても、天網恢々、必ず報いを受けるという教えがあります。
- Có một lời dạy rằng dù có làm việc ác đi chăng nữa, lưới trời lồng lộng, nhất định sẽ phải nhận lấy quả báo.
そんなに悪事を重ねておいても、天網恢々、最後には必ずや天罰が下るのだ。
- Dù có chồng chất bao nhiêu tội ác đi chăng nữa, lưới trời lồng lộng, cuối cùng thì sự trừng phạt của thiên đình chắc chắn sẽ giáng xuống.