Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

魚(さかな)料(りょう)理(り)

さかなりょうりsakanaryouri

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    món cá

    EN fish-based cooking; fish dish

Câu ví dụ 5

メインは魚(さかな)料(りょう)理(り)だ。

  • Món chính là món cá.

Từ:メイン魚(さかな)料(りょう)理(り)

Ví dụ của biên tập

次(つぎ)のコースは魚(さかな)料(りょう)理(り)だ。

  • Món tiếp theo là món cá.

Từ:次(つぎ)コース魚(さかな)料(りょう)理(り)

Ví dụ của biên tập

今(こん)日(にち)は、肉(にく)料(りょう)理(り)にするか、魚(さかな)料(りょう)理(り)にするか、決(き)めかねています。

  • Hôm nay, tôi đang phân vân không biết nên ăn món thịt hay món cá.

Từ:こんにちは肉(にく)料(りょう)理(り)魚(さかな)料(りょう)理(り)決(き)めかねて

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục