Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

どこもかしこも

どこもかしこもdokomokashikomo

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    khắp nơi; mọi nơi

    EN all over; all over the place; everywhere

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 6

どこもかしこも人(ひと)が混(こ)んでいるようだ。

  • Có vẻ như ở đâu đâu cũng đông đúc người.

Từ:どこもかしこも人(ひと)が混(こ)むようだ

Đã xác minh

どこもかしこも痒(かゆ)いよ。

  • Chỗ nào cũng thấy ngứa hết cả.

Từ:どこもかしこもかゆい

Khớp tự động

どこもかしこも混(こ)んでるよ。

  • Chỗ nào cũng đông đúc cả.

Từ:どこもかしこも

Khớp tự động

今日(きょう)はどこもかしこも混(こ)んでるよ。

  • Hôm nay chỗ nào cũng đông đúc cả.

Từ:こんにちはどこもかしこも

Khớp tự động

春(はる)は、どこもかしこも美(うつく)しく見(み)える。

  • Vào mùa xuân, đâu đâu cũng trông thật đẹp.

Từ:春(はる)どこもかしこも美(うつく)しい見(み)える

Khớp tự động

そして、ついこの間(かん)まで暗(くら)い感(かん)じだったのに、どこもかしこも花(はな)、花(はな)、花(はな)。

  • Và, mặc dù cho đến tận gần đây không khí vẫn còn u ám, vậy mà giờ đây đâu đâu cũng là hoa, hoa, và hoa.

Đăng nhập để tiếp tục