Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

用(よう)が足(た)せる

ようがたせるyougataseru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    có thể giao tiếp; có thể diễn đạt ý muốn

    EN to make oneself understood (in some language)

    あなたはフランス語(ご)で用(よう)が足(た)せますか。

    • Anh có thể giao tiếp bằng tiếng Pháp được không ạ?

    Từ:あなたはフランス語(ご)で用(よう)が足(た)せるか

    Đã xác minh

    日(に)本(ほん)語(ご)で用(よう)が足(た)せますか。

    • Bạn có thể giải quyết công việc bằng tiếng Nhật được không ạ?

    Từ:日(に)本(ほん)語(ご)で用(よう)が足(た)せるか

  2. có thể đi vệ sinh

    EN to be able to relieve oneself

    Xem thêm: 用(よう)を足(た)す

Câu ví dụ 5

あなたはフランス語(ご)で用(よう)が足(た)せますか。

  • Anh có thể giao tiếp bằng tiếng Pháp được không ạ?

Từ:あなたはフランス語(ご)で用(よう)が足(た)せるか

Đã xác minh

日(に)本(ほん)語(ご)で用(よう)が足(た)せますか。

  • Bạn có thể giải quyết công việc bằng tiếng Nhật được không ạ?

Từ:日(に)本(ほん)語(ご)で用(よう)が足(た)せるか

彼(かれ)は英(えい)語(ご)で用(よう)が足(た)せなかった。

  • Anh ấy đã không thể giải quyết xong việc bằng tiếng Anh.

Từ:彼(かれ)は英(えい)語(ご)で用(よう)が足(た)せる

Đăng nhập để tiếp tục