中高年
ちゅうこうねんchuukounen
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ bổ nghĩa với の
trung niên và cao tuổi
EN middle and old age
Câu ví dụ 2
加齢臭は、年を重ねると出てくる中高年独特のにおいのことだ。世間で言う「おっさん臭い」や「おやじ臭」というのは、この加齢臭のことだ。
- Mùi cơ thể do tuổi tác là mùi đặc trưng của những người trung niên và cao niên xuất hiện khi họ già đi. Những cụm từ mà mọi người thường nói như "mùi ông chú" hay "mùi ông già" chính là nói về mùi cơ thể do tuổi tác này.
