彼(かれ)は文(もん)句(く)無(な)しの巨(きょ)人(じん)だ。 Anh ấy là một người khổng lồ không thể bàn cãi. Từ:彼(かれ)は文(もん)句(く)なし巨(きょ)人(じん)だĐã xác minh
彼(かの)女(じょ)は文(もん)句(く)なしの美(び)人(じん)だ。 Cô ấy là một mỹ nhân không có gì để chê cả. Từ:彼(かの)女(じょ)は文(もん)句(く)なし美(び)人(じん)だ
文(もん)句(く)なしに彼(かれ)は頼(たよ)りにしていい。 Không còn nghi ngờ gì nữa, anh ấy thực sự đáng tin cậy. Từ:文(もん)句(く)なし彼(かれ)頼(たよ)りにするKhớp tự động
私(わたし)たちは文(もん)句(く)なしのカップルでした。 Chúng tôi đã từng là một cặp đôi hoàn hảo. Từ:私(わたし)たち文(もん)句(く)なしカップルKhớp tự động
トムとメアリーって文(もん)句(く)なしのカップルね。 Tom và Mary đúng là một cặp đôi hoàn hảo nhỉ. Từ:文(もん)句(く)なしカップルKhớp tự động