Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ついばむ

ついばむtsuibamu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)ngoại động từ

    mổ

    EN to pick at; to peck at

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 3

ひとの声(こえ)に似(に)た不(ぶ)気(き)味(み)な鳴(な)き声(ごえ)、漆(しっ)黒(こく)の羽(はね)、死(し)肉(にく)を啄(ついば)む姿(すがた)などから、鴉(からす)は不(ふ)幸(こう)に舞(ま)い降(お)りる不(ふ)吉(きつ)な鳥(とり)として世(せ)界(かい)に知(し)られています。

  • Với tiếng kêu rợn người giống như tiếng người, bộ lông đen tuyền và hình ảnh mổ xác thối, loài quạ được cả thế giới biết đến như một loài chim điềm gở mang đến sự bất hạnh.

鳥(とり)が落(お)ちこぼれの米(こめ)をついばむ。

  • Những con chim mổ những hạt gạo bị rơi rớt.

Từ:鳥(とり)落(お)ちこぼれ米(こめ)ついばむ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục