Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

クラリネット

クラリネットkurarinetto

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kèn clarinet

    EN clarinet

Câu ví dụ 8

クラリネットは木(もっ)管(かん)楽(がっ)器(き)です。

  • Klarinet là một nhạc cụ bộ gỗ.

Từ:クラリネット木(もっ)管(かん)

Ví dụ của biên tập

トムとメアリーは両(りょう)方(ほう)ともクラリネットを吹(ふ)かない。

  • Cả Tom và Mary đều không thổi kèn clarinet.

Từ:両(りょう)方(ほう)ともクラリネット吹(ふ)く

Khớp tự động

トムとメアリーは二(ふた)人(り)ともクラリネットを吹(ふ)けない。

  • Cả Tom và Mary đều không biết thổi kèn clarinet.

Từ:二(ふた)人(り)ともクラリネット吹(ふ)く

Khớp tự động

違(ちが)うよ。トムはクラリネット担(たん)当(とう)で、サックスじゃないよ。

  • Không phải đâu. Tom phụ trách kèn clarinet, không phải saxophone đâu.

Từ:違(ちが)うクラリネット担(たん)当(とう)サックス

Khớp tự động

違(ちが)うって。トムはサックスじゃなくて、クラリネットだよ。

  • Không phải đâu. Tom chơi kèn clarinet chứ không phải saxophone đâu.

Từ:違(ちが)うサックスクラリネット

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục