Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

婦(ふ)女(じょ)暴(ぼう)行(こう)

ふじょぼうこうfujoboukou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hiếp dâm phụ nữ

    EN sexual assault (of a woman); rape

    公(こう)園(えん)で女(じょ)性(せい)が不(ふ)審(しん)者(しゃ)に襲(おそ)われ、婦(ふ)女(じょ)暴(ぼう)行(こう)の被(ひ)害(がい)に遭(あ)ったという事(じ)件(けん)が発(はっ)生(せい)しました。

    • Một vụ việc đã xảy ra khi một người phụ nữ bị một kẻ khả nghi tấn công tại công viên và trở thành nạn nhân của hành vi bạo lực tình dục.

    夜(よ)道(みち)を歩(ある)く女(じょ)性(せい)は、婦(ふ)女(じょ)暴(ぼう)行(こう)などの犯(はん)罪(ざい)に遭(あ)わないよう、注(ちゅう)意(い)深(ぶか)く行(こう)動(どう)する必(ひつ)要(よう)があります。

    • Phụ nữ đi bộ trên đường vào ban đêm cần phải hành động cẩn thận để không gặp phải các tội phạm như tấn công tình dục.

Câu ví dụ 2

公(こう)園(えん)で女(じょ)性(せい)が不(ふ)審(しん)者(しゃ)に襲(おそ)われ、婦(ふ)女(じょ)暴(ぼう)行(こう)の被(ひ)害(がい)に遭(あ)ったという事(じ)件(けん)が発(はっ)生(せい)しました。

  • Một vụ việc đã xảy ra khi một người phụ nữ bị một kẻ khả nghi tấn công tại công viên và trở thành nạn nhân của hành vi bạo lực tình dục.

夜(よ)道(みち)を歩(ある)く女(じょ)性(せい)は、婦(ふ)女(じょ)暴(ぼう)行(こう)などの犯(はん)罪(ざい)に遭(あ)わないよう、注(ちゅう)意(い)深(ぶか)く行(こう)動(どう)する必(ひつ)要(よう)があります。

  • Phụ nữ đi bộ trên đường vào ban đêm cần phải hành động cẩn thận để không gặp phải các tội phạm như tấn công tình dục.

Đăng nhập để tiếp tục