Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

環(かん)境(きょう)保(ほ)全(ぜん)

かんきょうほぜんkankyouhozen

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bảo tồn môi trường

    EN environmental conservation

Câu ví dụ 3

この技(ぎ)術(じゅつ)の応(おう)用(よう)は、医(い)療(りょう)分(ぶん)野(や)に限(かぎ)らず、農(のう)業(ぎょう)や環(かん)境(きょう)保(ほ)全(ぜん)にも活(かつ)用(よう)されています。

  • Việc ứng dụng công nghệ này không chỉ giới hạn trong lĩnh vực y tế mà còn được tận dụng trong cả nông nghiệp và bảo tồn môi trường.

このプロジェクトは、環(かん)境(きょう)保(ほ)全(ぜん)に貢(こう)献(けん)する**のみならず**、地(ち)域(いき)住(じゅう)民(みん)の生(せい)活(かつ)の質(しつ)向(こう)上(じょう)にも繋(つな)がっています。

  • Dự án này không chỉ góp phần bảo tồn môi trường mà còn dẫn đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân địa phương.

Đăng nhập để tiếp tục