念を入れる
ねんをいれるnen'oireru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)
cẩn thận; làm một cách kỹ lưỡng; chú trọng vào chi tiết
EN to take great care (in doing); to pay attention; to be careful
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
