Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

3分(さんぷん)

さんぷんsanpun

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ba phút

    EN three minutes

Câu ví dụ 14

3分(ふん)だけ待(ま)って。

  • Đợi ba phút thôi.

Từ:3分(さんぷん)待(ま)つ

Khớp tự động

3分(ふん)ほどちょうだい。

  • Cho mình xin khoảng 3 phút nhé.

Từ:3分(さんぷん)

Khớp tự động

3分(ふん)ほど待(ま)ちなさい。

  • Hãy đợi khoảng 3 phút.

Từ:3分(さんぷん)待(ま)ちなさい

Khớp tự động

3分(ふん)後(ご)ぐらいにまた見(み)てよ。

  • Khoảng 3 phút nữa xem lại nhé.

Từ:3分(さんぷん)見(み)る

Khớp tự động

3分(ふん)後(ご)にまた確(かく)認(にん)してみて。

  • Ba phút nữa hãy kiểm tra lại nhé.

Từ:3分(さんぷん)のちに確(かく)認(にん)

Khớp tự động

トムは2・3分(ふん)で飽(あ)きてしまった。

  • Tom đã thấy chán chỉ sau hai hoặc ba phút.

Từ:二(に)3分(さんぷん)飽(あ)きるしまった

Khớp tự động

トムは2、3分(ふん)前(まえ)に外(がい)出(しゅつ)しました。

  • Tom đã đi ra ngoài khoảng hai, ba phút trước.

Từ:二(に)3分(さんぷん)外(そと)出(だ)し

Khớp tự động

メアリーは2・3分(ふん)で飽(あ)きてしまった。

  • Mary đã thấy chán chỉ sau hai hay ba phút.

Từ:二(に)3分(さんぷん)飽(あ)きるしまった

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục