威圧的
いあつてきiatsuteki
Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -na
có tính áp đặt; mang tính uy hiếp
EN coercive; overbearing
Câu ví dụ 3
彼の背が高くて威圧的に見えるが、『山高きが故に貴からず、やまたかきがゆえにたっとからず』だ。一緒に仕事をするととても親切で頼りになる人だと分かった。
- Anh ấy cao và trông có vẻ áp đảo, nhưng có câu nói rằng, 'Chỉ vì cao mà không có nghĩa là cao quý.' Khi làm việc cùng nhau, tôi nhận ra anh ấy là một người rất tử tế và đáng tin cậy.
