Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

威(い)圧(あつ)的(てき)

いあつてきiatsuteki

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    có tính áp đặt; mang tính uy hiếp

    EN coercive; overbearing

Câu ví dụ 3

彼(かれ)の背(せ)が高(たか)くて威(い)圧(あつ)的(てき)に見(み)えるが、『山(やま)高(たか)きが故(ゆえ)に貴(たっと)からず、やまたかきがゆえにたっとからず』だ。一(いっ)緒(しょ)に仕(し)事(ごと)をするととても親(しん)切(せつ)で頼(たよ)りになる人(ひと)だと分(わ)かった。

  • Anh ấy cao và trông có vẻ áp đảo, nhưng có câu nói rằng, 'Chỉ vì cao mà không có nghĩa là cao quý.' Khi làm việc cùng nhau, tôi nhận ra anh ấy là một người rất tử tế và đáng tin cậy.

トムは威(い)圧(あつ)的(てき)であった。

  • Tom rất hống hách.

Từ:威(い)圧(あつ)的(てき)である

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục