Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

機(き)会(かい)均(きん)等(とう)

きかいきんとうkikaikintou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    cơ hội bình đẳng

    EN equal opportunity

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

Câu ví dụ 2

私(わたし)たちは、すべての学(がく)生(せい)に教(きょう)育(いく)の機(き)会(かい)均(きん)等(とう)を提(てい)供(きょう)することを目(め)指(ざ)しています。

  • Chúng tôi hướng tới việc cung cấp cơ hội giáo dục bình đẳng cho tất cả học sinh.

Đăng nhập để tiếp tục