Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

意(い)気(き)衝(しょう)天(てん)

いきしょうてんikishouten

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hăng hái; phấn chấn

    EN in high spirits

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    長(なが)年(ねん)の夢(ゆめ)を実(じつ)現(げん)できた時(とき)、彼(かの)女(じょ)は意(い)気(き)衝(しょう)天(てん)の表(ひょう)情(じょう)で家(か)族(ぞく)に報(ほう)告(こく)した。

    • Khi thực hiện được ước mơ bao năm qua, cô ấy đã báo tin cho gia đình với vẻ mặt vô cùng phấn khích.

    プロジェクトが大(だい)成(せい)功(こう)を収(おさ)め、チーム全(ぜん)員(いん)が意(い)気(き)衝(しょう)天(てん)の勢(いきお)いで次(つぎ)の目(もく)標(ひょう)に取(と)り掛(か)かった。

    • Dự án đã đạt được thành công rực rỡ, và tất cả các thành viên trong nhóm đã bắt tay vào mục tiêu tiếp theo với tinh thần hăng hái dâng cao.

Câu ví dụ 2

長(なが)年(ねん)の夢(ゆめ)を実(じつ)現(げん)できた時(とき)、彼(かの)女(じょ)は意(い)気(き)衝(しょう)天(てん)の表(ひょう)情(じょう)で家(か)族(ぞく)に報(ほう)告(こく)した。

  • Khi thực hiện được ước mơ bao năm qua, cô ấy đã báo tin cho gia đình với vẻ mặt vô cùng phấn khích.

プロジェクトが大(だい)成(せい)功(こう)を収(おさ)め、チーム全(ぜん)員(いん)が意(い)気(き)衝(しょう)天(てん)の勢(いきお)いで次(つぎ)の目(もく)標(ひょう)に取(と)り掛(か)かった。

  • Dự án đã đạt được thành công rực rỡ, và tất cả các thành viên trong nhóm đã bắt tay vào mục tiêu tiếp theo với tinh thần hăng hái dâng cao.

Đăng nhập để tiếp tục