Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

のりのり

のりのりnorinori

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    hăng hái; phấn khích

    EN in high spirits; excited; energetic

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 5

今日(きょう)はノリノリです。

  • Hôm nay tôi đang rất hăng hái.

Từ:こんにちはのりのり

Khớp tự động

トムはノリノリだった。

  • Tom đang rất hào hứng.

Từ:のりのりだった

Khớp tự động

トムは今日(きょう)はノリノリだね。

  • Tom hôm nay đang rất hăng hái nhỉ.

Từ:こんにちはのりのり

Khớp tự động

トムはノリノリのようだった。

  • Tom có vẻ như đang rất hào hứng.

Từ:のりのり

Khớp tự động

ノリノリの音(おん)楽(がく)がかかると、つい踊(おど)っちゃうんだよね。

  • Khi nhạc sôi động vang lên, mình cứ vô thức nhảy theo thôi.

Từ:のりのり音(おん)楽(がく)かかるちゃうだよね

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục