Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

名(めい)論(ろん)卓(たく)説(せつ)

めいろんたくせつmeirontakusetsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ý kiến và lý luận xuất sắc

    EN excellent opinions and theories

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    会(かい)議(ぎ)では、皆(みな)が名(めい)論(ろん)卓(たく)説(せつ)を披(ひ)露(ろう)し、活(かっ)発(ぱつ)な議(ぎ)論(ろん)が交(か)わされた。

    • Tại cuộc họp, mọi người đều đưa ra những lập luận sắc bén và một cuộc thảo luận sôi nổi đã diễn ra.

    Từ:会(かい)議(ぎ)みな名(めい)論(ろん)卓(たく)説(せつ)披(ひ)露(ろう)活(かっ)発(ぱつ)議(ぎ)論(ろん)

    Đã xác minh

    その研(けん)究(きゅう)者(しゃ)は、数(かず)々(かず)の名(めい)論(ろん)卓(たく)説(せつ)を発(はっ)表(ぴょう)し、学(がっ)界(かい)に大(おお)きな影(えい)響(きょう)を与(あた)えた。

    • Nhà nghiên cứu đó đã công bố nhiều lý thuyết và lập luận nổi tiếng, đồng thời gây ảnh hưởng lớn đến giới học thuật.

Câu ví dụ 2

会(かい)議(ぎ)では、皆(みな)が名(めい)論(ろん)卓(たく)説(せつ)を披(ひ)露(ろう)し、活(かっ)発(ぱつ)な議(ぎ)論(ろん)が交(か)わされた。

  • Tại cuộc họp, mọi người đều đưa ra những lập luận sắc bén và một cuộc thảo luận sôi nổi đã diễn ra.

Từ:会(かい)議(ぎ)みな名(めい)論(ろん)卓(たく)説(せつ)披(ひ)露(ろう)活(かっ)発(ぱつ)議(ぎ)論(ろん)

Ví dụ của biên tập

その研(けん)究(きゅう)者(しゃ)は、数(かず)々(かず)の名(めい)論(ろん)卓(たく)説(せつ)を発(はっ)表(ぴょう)し、学(がっ)界(かい)に大(おお)きな影(えい)響(きょう)を与(あた)えた。

  • Nhà nghiên cứu đó đã công bố nhiều lý thuyết và lập luận nổi tiếng, đồng thời gây ảnh hưởng lớn đến giới học thuật.

Đăng nhập để tiếp tục