Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

浮(う)き草(くさ)稼(か)業(ぎょう)

うきくさかぎょうukikusakagyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nghề nghiệp bấp bênh; công việc không ổn định

    EN precarious trade; unstable occupation; itinerant trade

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    旅(たび)回(まわ)りの芸(げい)人(にん)も、ある意(い)味(み)では浮(う)き草(くさ)稼(か)業(ぎょう)だと思(おも)います。

    • Tôi nghĩ rằng, theo một nghĩa nào đó, công việc của những nghệ sĩ lưu diễn cũng là một nghề bấp bênh.

    Từ:旅(たび)回(まわ)り芸(げい)人(にん)ある意(い)味(み)では浮(う)き草(くさ)稼(か)業(ぎょう)思(おも)う

    Đã xác minh

    彼(かれ)は長(なが)年(ねん)、日(ひ)雇(やと)いの仕(し)事(ごと)をしてきて、まるで浮(う)き草(くさ)稼(か)業(ぎょう)のようでした。

    • Anh ấy đã làm công việc thời vụ trong nhiều năm, và cuộc đời anh ấy cứ như loài bèo trôi dạt vậy.

    Từ:彼(かれ)長(なが)年(ねん)日(ひ)雇(やと)い仕(し)事(ごと)をしてまるで浮(う)き草(くさ)稼(か)業(ぎょう)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

旅(たび)回(まわ)りの芸(げい)人(にん)も、ある意(い)味(み)では浮(う)き草(くさ)稼(か)業(ぎょう)だと思(おも)います。

  • Tôi nghĩ rằng, theo một nghĩa nào đó, công việc của những nghệ sĩ lưu diễn cũng là một nghề bấp bênh.

Từ:旅(たび)回(まわ)り芸(げい)人(にん)ある意(い)味(み)では浮(う)き草(くさ)稼(か)業(ぎょう)思(おも)う

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は長(なが)年(ねん)、日(ひ)雇(やと)いの仕(し)事(ごと)をしてきて、まるで浮(う)き草(くさ)稼(か)業(ぎょう)のようでした。

  • Anh ấy đã làm công việc thời vụ trong nhiều năm, và cuộc đời anh ấy cứ như loài bèo trôi dạt vậy.

Từ:彼(かれ)長(なが)年(ねん)日(ひ)雇(やと)い仕(し)事(ごと)をしてまるで浮(う)き草(くさ)稼(か)業(ぎょう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục