Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

種(たね)油(あぶら)

たねあぶらtaneabura

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    dầu hạt

    EN rapeseed oil; canola oil

    Xem thêm: 菜(な)種(たね)油(あぶら)

Câu có chứa từ này 2

「『菜(な)種(たね)油(あぶら)』って『アブラナ』から採(と)れるんだよね?」「たぶん」「じゃぁ、『アブラナ』と『菜(な)の花(はな)』って、一(いっ)緒(しょ)なんだっけ?」「一(いっ)緒(しょ)なんじゃない?」

  • “Dầu hạt cải được lấy từ cây cải dầu đúng không nhỉ?” “Chắc là vậy.” “Thế thì, cây cải dầu và hoa cải là một đúng không?” “Không phải là giống nhau sao?”

手(て)順(じゅん)その1。植(しょく)物(ぶつ)油(ゆ)(500ml)(各(かく)種(しゅ)油(ゆ)脂(し)、または油(あぶら)と油(ゆ)脂(し)を混(ま)ぜたものでもよい)を強(つよ)火(び)で鍋(なべ)に熱(ねっ)し、薄(うす)切(ぎ)りにした玉(たま)ねぎ(400g)を加(くわ)え、玉(たま)ねぎが黄(き)色(いろ)く色(いろ)づくまで炒(いた)めたら、さらに肉(にく)(種(しゅ)類(るい)は何(なん)でもよい)(1kg)を加(くわ)える。

  • Bước 1. Đun nóng dầu thực vật (500ml) (có thể dùng các loại mỡ, hoặc hỗn hợp dầu và mỡ) trong nồi với lửa lớn, cho hành tây thái lát (400g) vào, xào cho đến khi hành tây chuyển sang màu vàng, sau đó cho thêm thịt (loại nào cũng được) (1kg).

Đăng nhập để tiếp tục