この方(ほう)が2つのうちではるかによい。 Người này tốt hơn hẳn trong hai người. Từ:この方(ほう)が二(ふた)つの内(うち)ではるかに良(よ)いĐã xác minh
この方(ほう)が2つのうちではるかによい。 Người này tốt hơn hẳn trong hai người. Từ:この方(ほう)が二(ふた)つの内(うち)ではるかに良(よ)いĐã xác minh