Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

前(ぜん)頭(とう)葉(よう)

ぜんとうようzentouyou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thùy trán

    EN frontal lobe

    giải phẫu học

Câu ví dụ 1

8歳(さい)未(み)満(まん)の子(こ)供(ども)は前(ぜん)頭(とう)葉(よう)が発(はっ)達(たつ)しきっておらず、そのため現(げん)実(じつ)と空(くう)想(そう)の区(く)別(べつ)が付(つ)かなくなる場(ば)合(あい)がある。一(いち)部(ぶ)の子(こ)どもは、例(たと)えば洋(よう)服(ふく)ダンスの中(なか)やベッドの下(した)に化(ば)け物(もの)がいると信(しん)じることがあるかもしれない。彼(かれ)らの一(いち)部(ぶ)はまた、夢(ゆめ)と現(げん)実(じつ)の区(く)別(べつ)ができないこともある。

  • Trẻ em dưới 8 tuổi chưa phát triển hoàn thiện thùy trán, do đó trong một số trường hợp có thể không phân biệt được giữa thực tế và tưởng tượng. Một số trẻ có thể tin rằng, ví dụ như, có quái vật ở trong tủ quần áo hoặc dưới gầm giường. Một số em khác cũng có thể không phân biệt được giữa giấc mơ và thực tế.

Đăng nhập để tiếp tục