danh từdanh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na
đa sầu đa cảm; nhiều lo âu và hối tiếc
EN sensibility; (having) many worries and regrets
yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)
彼の**多情多恨**な人柄は、時に周囲を不安にさせることもあった。
- Tính cách đầy thù hận và đa đoan của anh ấy đôi khi cũng khiến những người xung quanh cảm thấy bất an.
彼女は**多情多恨**な性格で、ちょっとしたことでもすぐに心が乱れてしまう。
- Cô ấy có tính cách hay thù dai và đa sầu đa cảm, nên chỉ một chuyện nhỏ thôi cũng khiến tâm trí cô ấy rối bời ngay lập tức.