Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

多(た)情(じょう)多(た)恨(こん)

たじょうたこんtajoutakon

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na

    đa sầu đa cảm; nhiều lo âu và hối tiếc

    EN sensibility; (having) many worries and regrets

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)の**多(た)情(じょう)多(た)恨(こん)**な人(ひと)柄(がら)は、時(とき)に周(しゅう)囲(い)を不(ふ)安(あん)にさせることもあった。

    • Tính cách đầy thù hận và đa đoan của anh ấy đôi khi cũng khiến những người xung quanh cảm thấy bất an.

    彼(かの)女(じょ)は**多(た)情(じょう)多(た)恨(こん)**な性(せい)格(かく)で、ちょっとしたことでもすぐに心(こころ)が乱(みだ)れてしまう。

    • Cô ấy có tính cách hay thù dai và đa sầu đa cảm, nên chỉ một chuyện nhỏ thôi cũng khiến tâm trí cô ấy rối bời ngay lập tức.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)の**多(た)情(じょう)多(た)恨(こん)**な人(ひと)柄(がら)は、時(とき)に周(しゅう)囲(い)を不(ふ)安(あん)にさせることもあった。

  • Tính cách đầy thù hận và đa đoan của anh ấy đôi khi cũng khiến những người xung quanh cảm thấy bất an.

Từ:かの多(た)情(じょう)多(た)恨(こん)人(ひと)柄(がら)時(とき)に周(しゅう)囲(い)不(ふ)安(あん)させる

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は**多(た)情(じょう)多(た)恨(こん)**な性(せい)格(かく)で、ちょっとしたことでもすぐに心(こころ)が乱(みだ)れてしまう。

  • Cô ấy có tính cách hay thù dai và đa sầu đa cảm, nên chỉ một chuyện nhỏ thôi cũng khiến tâm trí cô ấy rối bời ngay lập tức.

Đăng nhập để tiếp tục