被保険者
ひほけんしゃhihokensha
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 3
被保険者(加入者)又はその被扶養者が出産したとき、出産に要する経済的負担を軽減するために支給される制度です。支給額は1児につき原則として50 万円です。
- Đây là chế độ được chi trả nhằm giảm bớt gánh nặng kinh tế cần thiết khi người được bảo hiểm (người tham gia) hoặc người phụ thuộc của họ sinh con. Về nguyên tắc, số tiền chi trả là 500.000 yên cho mỗi trẻ.
