Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

被(ひ)保(ほ)険(けん)者(しゃ)

ひほけんしゃhihokensha

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người được bảo hiểm

    EN insured person

    Xem thêm: 保(ほ)険(けん)者(しゃ)

Câu ví dụ 3

被(ひ)保(ほ)険(けん)者(しゃ)は保(ほ)険(けん)のサービスを受(う)けられます。

  • Người được bảo hiểm có thể nhận được các dịch vụ bảo hiểm.

Từ:被(ひ)保(ほ)険(けん)者(しゃ)保(ほ)険(けん)サービス受(う)けれる

Ví dụ của biên tập

(注(ちゅう)1)国(こく)・地(ち)方(ほう)公(こう)共(きょう)団(だん)体(たい)に属(ぞく)する適(てき)用(よう)事(じ)業(ぎょう)所(しょ)に使(し)用(よう)される人(ひと)は、①~③の要(よう)件(けん)のみで被(ひ)保(ほ)険(けん)者(しゃ)となります。

  • (Chú thích 1) Những người làm việc tại các cơ sở áp dụng thuộc các cơ quan nhà nước trung ương hoặc địa phương sẽ trở thành người được bảo hiểm chỉ với các yêu cầu từ ① đến ③.

被(ひ)保(ほ)険(けん)者(しゃ)(加(か)入(にゅう)者(しゃ))又(また)はその被(ひ)扶(ふ)養(よう)者(しゃ)が出(しゅっ)産(さん)したとき、出(しゅっ)産(さん)に要(よう)する経(けい)済(ざい)的(てき)負(ふ)担(たん)を軽(けい)減(げん)するために支(し)給(きゅう)される制(せい)度(ど)です。支(し)給(きゅう)額(がく)は1児(じ)につき原(げん)則(そく)として50 万(まん)円(えん)です。

  • Đây là chế độ được chi trả nhằm giảm bớt gánh nặng kinh tế cần thiết khi người được bảo hiểm (người tham gia) hoặc người phụ thuộc của họ sinh con. Về nguyên tắc, số tiền chi trả là 500.000 yên cho mỗi trẻ.

Đăng nhập để tiếp tục