Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

地(ち)方(ほう)公(こう)共(きょう)

ちほうこうきょうchihoukoukyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cơ quan công quyền địa phương

    EN local public entity

    (注(ちゅう)1)国(こく)・地(ち)方(ほう)公(こう)共(きょう)団(だん)体(たい)に属(ぞく)する適(てき)用(よう)事(じ)業(ぎょう)所(しょ)に使(し)用(よう)される人(ひと)は、①~③の要(よう)件(けん)のみで被(ひ)保(ほ)険(けん)者(しゃ)となります。

    • (Chú thích 1) Những người làm việc tại các cơ sở áp dụng thuộc các cơ quan nhà nước trung ương hoặc địa phương sẽ trở thành người được bảo hiểm chỉ với các yêu cầu từ ① đến ③.

Câu ví dụ 2

(注(ちゅう)1)国(こく)・地(ち)方(ほう)公(こう)共(きょう)団(だん)体(たい)に属(ぞく)する適(てき)用(よう)事(じ)業(ぎょう)所(しょ)に使(し)用(よう)される人(ひと)は、①~③の要(よう)件(けん)のみで被(ひ)保(ほ)険(けん)者(しゃ)となります。

  • (Chú thích 1) Những người làm việc tại các cơ sở áp dụng thuộc các cơ quan nhà nước trung ương hoặc địa phương sẽ trở thành người được bảo hiểm chỉ với các yêu cầu từ ① đến ③.

Đăng nhập để tiếp tục