Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

食(た)べ頃(ごろ)

たべごろtabegoro

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    thời điểm ăn ngon nhất; lúc chín tới

    EN good for eating; ripe enough for eating; in season

Câu ví dụ 6

このみかんは食(た)べ頃(ごろ)だ。

  • Quả quýt này đã đến lúc ăn ngon rồi.

Từ:このみかんは食(た)べ頃(ごろ)だ

Đã xác minh

このプラムは食(た)べごろだ。

  • Quả mận này đã đến lúc ăn ngon rồi.

Từ:このプラムは食(た)べ頃(ごろ)だ

バナナは食(た)べごろになるまで置(お)いとくよ。

  • Mình sẽ để chuối cho đến khi nó chín tới lúc ăn được.

Từ:バナナ食(た)べ頃(ごろ)

Khớp tự động

かぼちゃは収(しゅう)穫(かく)してからしばらく置(お)いておくと、食(た)べごろになる。

  • Bí đỏ sẽ trở nên ngon hơn nếu để một thời gian sau khi thu hoạch.

Từ:かぼちゃ収(しゅう)穫(かく)置(お)く食(た)べ頃(ごろ)

Khớp tự động

このパイナップルって、そろそろ食(た)べ頃(ごろ)かな?

  • Quả dứa này chắc là sắp đến lúc ăn được rồi nhỉ?

Từ:パイナップルそろそろ食(た)べ頃(ごろ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục