Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

老(ろう)師(し)

ろうしroushi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bậc thầy; thầy giáo cao tuổi

    EN old master; old teacher

    お寺(てら)の老(ろう)師(し)に教(おし)えを受(う)けました。

    • Tôi đã nhận được lời dạy từ một vị thiền sư ở chùa.
  2. nhà sư già

    EN old monk; aged priest

Câu ví dụ 4

寺(てら)の老(ろう)師(し)に話(はなし)を聞(き)く。

  • Hỏi chuyện vị sư ở chùa.

Từ:寺(てら)老(ろう)師(し)話(はなし)聞(き)く

Ví dụ của biên tập

若(わか)い僧(そう)が老(ろう)師(し)に入(にゅう)室(しつ)した。

  • Một tu sĩ trẻ đã bước vào phòng của vị thiền sư.

Từ:若(わか)い僧(そう)老(ろう)師(し)入(にゅう)室(しつ)

Ví dụ của biên tập

お寺(てら)の老(ろう)師(し)に教(おし)えを受(う)けました。

  • Tôi đã nhận được lời dạy từ một vị thiền sư ở chùa.

Từ:お寺(てら)老(ろう)師(し)教(おし)え受(う)ける

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục