Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

真(ま)ん丸(まる)

まんまるmanmaru

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    tròn xoe

    EN perfect circle

    Ghi chú: cũng まん円(えん)

    この太(たい)陽(よう)の絵(え)は、真(ま)ん丸(まる)でとてもシンプルです。

    • Bức tranh mặt trời này rất tròn và rất đơn giản.

    Từ:太(たい)陽(よう)絵(え)真(ま)ん丸(まる)とてもシンプル

    Đã xác minh
  2. tròn trịa, đáng yêu

    EN cute

    Ghi chú: đặc biệt là ở phụ nữ và trẻ em

    真(ま)ん丸(まる)な目(め)の子(こ)ども。

    • Đứa trẻ với đôi mắt tròn xoe.

    Từ:真(ま)ん丸(まる)目(め)子(こ)供(ども)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

真(ま)ん丸(まる)な目(め)の子(こ)ども。

  • Đứa trẻ với đôi mắt tròn xoe.

Từ:真(ま)ん丸(まる)目(め)子(こ)供(ども)

Ví dụ của biên tập

この太(たい)陽(よう)の絵(え)は、真(ま)ん丸(まる)でとてもシンプルです。

  • Bức tranh mặt trời này rất tròn và rất đơn giản.

Từ:太(たい)陽(よう)絵(え)真(ま)ん丸(まる)とてもシンプル

Ví dụ của biên tập

卵(たまご)は、真(ま)ん丸(まる)ではなく楕(だ)円(えん)です。

  • Trứng không tròn xoe mà có hình bầu dục.

Từ:卵(たまご)真(ま)ん丸(まる)楕(だ)円(えん)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục