Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

反(はん)復(ぷく)

はんぷくhanpuku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự lặp lại

    EN repetition; repeat; reiteration

  2. sự lặp lại; sự sao chép

    EN replication

    thống kê

  3. sự lặp lại; vòng lặp

    EN recursion; iteration

    máy tính

    プログラムで処(しょ)理(り)を反(はん)復(ぷく)する。

    • Lặp lại quá trình xử lý trong chương trình.

    Từ:プログラム処(しょ)理(り)反(はん)復(ぷく)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

プログラムで処(しょ)理(り)を反(はん)復(ぷく)する。

  • Lặp lại quá trình xử lý trong chương trình.

Từ:プログラム処(しょ)理(り)反(はん)復(ぷく)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の仕(し)事(ごと)は反(はん)復(ぷく)作(さ)業(ぎょう)だ。

  • Công việc của anh ấy là những việc lặp đi lặp lại.

Từ:かの仕(し)事(ごと)反(はん)復(ぷく)作(さ)業(ぎょう)

Khớp tự động

言(げん)語(ご)学(がく)習(しゅう)には、反(はん)復(ぷく)が重(じゅう)要(よう)な役(やく)割(わり)を果(は)たします。

  • Việc lặp lại đóng một vai trò quan trọng trong việc học ngôn ngữ.

Từ:反(はん)復(ぷく)重(じゅう)要(よう)役(やく)割(わり)を果(は)たす

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục