Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

五(ご)色(しき)

ごしきgoshiki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    năm màu

    EN five colors (esp. red, blue, yellow, white and black); five colours

    こいのぼりには五(ご)色(しき)の吹(ふ)き流(なが)しがついています。

    • Trên cờ cá chép koinobori có gắn những dải ruy băng năm màu.
  2. danh từ bổ nghĩa với の

    nhiều màu sắc; đa dạng

    EN many kinds; varied

    五(ご)色(しき)の意(い)見(けん)が出(で)た。

    • Nhiều ý kiến khác nhau đã được đưa ra.

    Từ:五(ご)色(しき)意(い)見(けん)出(で)る

    Đã xác minh
  3. danh từ

    dưa; bầu

    EN melon; gourd

    Xem thêm: 瓜(うり)

Câu ví dụ 3

五(ご)色(しき)の意(い)見(けん)が出(で)た。

  • Nhiều ý kiến khác nhau đã được đưa ra.

Từ:五(ご)色(しき)意(い)見(けん)出(で)る

Ví dụ của biên tập

こいのぼりには五(ご)色(しき)の吹(ふ)き流(なが)しがついています。

  • Trên cờ cá chép koinobori có gắn những dải ruy băng năm màu.

Từ:のぼり五(ご)色(しき)吹(ふ)き流(なが)しついてる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục