Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

干(ほ)し魚(うお)

ほしうおhoshiuo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cá khô

    EN dried fish; stockfish

Câu ví dụ 1

私(わたし)と、同(どう)僚(りょう)とが、山(やま)の崖(がけ)っぷちに立(た)っている小(こ)屋(や)に等(ひと)しい二(ふた)間(ま)の家(いえ)ーー二(ふた)間(ま)と云(ゆ)っても、上(のぼ)り口(ぐち)と、その次(つぎ)と、六(ろく)畳(じょう)に二(に)畳(じょう)の家(いえ)に住(す)んでいた。食(た)べるものは、芋(いも)、干(ほし)魚(うお)、豆(とう)腐(ふ)、寒(さむ)い山(やま)の上(うえ)なので、冬(ふゆ)になると芋(いも)が凍(こお)っている。

  • Tôi và đồng nghiệp sống trong một ngôi nhà giống như một túp lều nằm trên vách đá của một ngọn núi chỉ có hai gian—dù nói là hai gian, nhưng thực chất chỉ là lối vào và gian tiếp theo, một ngôi nhà rộng sáu chiếu tatami và hai chiếu tatami. Đồ ăn là khoai, cá khô và đậu phụ; vì ở trên núi lạnh giá nên vào mùa đông, khoai bị đóng băng.

Đăng nhập để tiếp tục