Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

屏(びょう)風(ぶ)

びょうぶbyoubu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bình phong

    EN folding screen

Câu ví dụ 4

屏(びょう)風(ぶ)一(いっ)対(つい)を飾(かざ)る。

  • Trưng bày một cặp bình phong.

Từ:屏(びょう)風(ぶ)対(つい)飾(かざ)る

Ví dụ của biên tập

美(び)術(じゅつ)館(かん)で一(いっ)双(そう)の屏(びょう)風(ぶ)を見(み)ました。

  • Tôi đã thấy một cặp bình phong ở bảo tàng mỹ thuật.

Từ:美(び)術(じゅつ)館(かん)双(そう)屏(びょう)風(ぶ)見(み)る

Ví dụ của biên tập

屏(びょう)風(ぶ)に金(かね)の砂(すな)子(ご)がまかれています。

  • Những hạt cát vàng được rắc trên bức bình phong.

Từ:屏(びょう)風(ぶ)金(かね)砂(すな)子(ご)まかる

Ví dụ của biên tập

坊(ぼう)主(ず)が屏(びょう)風(ぶ)に上(じょう)手(ず)に坊(ぼう)主(ず)の絵(え)を描(えが)いた。

  • Một nhà sư đã vẽ một bức tranh về nhà sư rất khéo léo lên bức bình phong.

Từ:坊(ぼう)主(ず)屏(びょう)風(ぶ)上(じょう)手(ず)絵(え)を描(か)く

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục