Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

かすれる

かすれるkasureru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    mờ

    EN to get blurred

    thường viết bằng kana

  2. khàn

    EN to get hoarse; to get husky

    thường viết bằng kana

    娘(むすめ)は暫(しば)らく黙(だま)っていたが、やがてちょっとかすれた上(うわ)ずった声(こえ)で、 「小(お)沢(ざわ)さんはあたしが嫌(きら)いなんでしょう?」  と、言(い)った。

    • Con gái tôi im lặng một lúc, nhưng rồi với giọng hơi khàn và cao vút, nó nói: "Có phải anh Ozawa ghét con không?"
  3. sát

    EN to graze; to scrape; to touch

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 7

印(いん)字(じ)がかすれて読(よ)めない。

  • Chữ in bị mờ nên không đọc được.

Từ:印(いん)字(じ)かすれる読(よ)める

Ví dụ của biên tập

駅(えき)の案(あん)内(ない)板(ばん)がかすれて読(よ)めないことに、改(かい)札(さつ)を通(とお)る人(ひと)たちが次(つぎ)々(つぎ)に気(き)がついていました。

  • Những người đi qua cổng soát vé lần lượt nhận ra rằng bảng chỉ dẫn ở nhà ga đã bị mờ đến mức không thể đọc được.

娘(むすめ)は暫(しば)らく黙(だま)っていたが、やがてちょっとかすれた上(うわ)ずった声(こえ)で、 「小(お)沢(ざわ)さんはあたしが嫌(きら)いなんでしょう?」  と、言(い)った。

  • Con gái tôi im lặng một lúc, nhưng rồi với giọng hơi khàn và cao vút, nó nói: "Có phải anh Ozawa ghét con không?"

Đăng nhập để tiếp tục