Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

理(り)系(けい)

りけいrikei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    khối tự nhiên; các ngành khoa học

    EN the sciences; STEM (science, technology, engineering and mathematics)

    Xem thêm: 文(ぶん)系(けい)

Câu ví dụ 3

この大(だい)学(がく)では、理(り)系(けい)以(い)外(がい)にも多(おお)くの学(がく)部(ぶ)があります。

  • Tại trường đại học này, ngoài các ngành khoa học tự nhiên, còn có nhiều khoa khác nữa.

Từ:大(だい)学(がく)理(り)系(けい)以(い)外(がい)多(おお)く学(がく)部(ぶ)

Ví dụ của biên tập

お前(まえ)は文(ぶん)系(けい)の方(ほう)が合(あ)ってるよ。理(り)系(けい)は向(むか)いてないと思(おも)う。

  • Cậu hợp với khối xã hội hơn đấy. Tớ nghĩ cậu không hợp với khối tự nhiên đâu.

Đăng nhập để tiếp tục