Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

友達甲斐(ともだちがい)

ともだちがいtomodachigai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tình bạn chân chính

    EN true friendship

Câu ví dụ 47

どんな友(とも)達(だち)がいますか?

  • Bạn có những người bạn như thế nào?

Từ:どんな友達甲斐(ともだちがい)

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は一(ひと)人(り)も友(とも)達(だち)がいない。

  • Cô ấy không có lấy một người bạn.

Từ:彼(かの)女(じょ)一(ひと)人(り)も友達甲斐(ともだちがい)

Ví dụ của biên tập

たとえ友(とも)達(だち)がいても、どうにもならない孤(こ)独(どく)感(かん)があるんだよ。

  • Dù có bạn bè đi chăng nữa, vẫn có một cảm giác cô đơn không cách nào giải tỏa được.

Từ:たとえ友達甲斐(ともだちがい)どうにもならない孤(こ)独(どく)感(かん)

Ví dụ của biên tập

友(とも)達(だち)がいない。

  • Mình không có bạn bè.

Từ:友達甲斐(ともだちがい)

Khớp tự động

君(きみ)はいい友(とも)達(だち)がいますね。

  • Bạn có những người bạn tốt nhỉ.

Từ:君(きみ)友達甲斐(ともだちがい)

Khớp tự động

僕(ぼく)には友(とも)達(だち)がいないんだ。

  • Mình không có bạn bè.

Từ:僕(ぼく)友達甲斐(ともだちがい)

Khớp tự động

友(とも)達(だち)がいれば楽(たの)しいかな。

  • Không biết nếu có bạn bè thì có vui không nhỉ.

Từ:楽(たの)しい

Khớp tự động

トムは世界中(せかいじゅう)に友(とも)達(だち)がいる。

  • Tom có bạn bè trên khắp thế giới.

Từ:世界中(せかいじゅう)

Khớp tự động

いい友(とも)達(だち)がいてよかったね。

  • Thật tốt khi bạn có những người bạn tốt.

Từ:友達甲斐(ともだちがい)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục