Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

本(ほん)島(とう)

ほんとうhontou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đảo chính

    EN main island

    沖(おき)縄(なわ)の本(ほん)島(とう)は、美(うつく)しいビーチがたくさんあります。

    • Đảo chính Okinawa có rất nhiều bãi biển đẹp.

    Từ:沖(おき)縄(なわ)本(ほん)島(とう)美(うつく)しいビーチ

    Đã xác minh
  2. đảo này

    EN this island

    本(ほん)島(とう)には港(みなと)が三(みっ)つある。

    • Có ba cảng ở đảo chính.

    Từ:本(ほん)島(とう)港(みなと)三(みっ)つ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

本(ほん)島(とう)には港(みなと)が三(みっ)つある。

  • Có ba cảng ở đảo chính.

Từ:本(ほん)島(とう)港(みなと)三(みっ)つ

Ví dụ của biên tập

沖(おき)縄(なわ)の本(ほん)島(とう)は、美(うつく)しいビーチがたくさんあります。

  • Đảo chính Okinawa có rất nhiều bãi biển đẹp.

Từ:沖(おき)縄(なわ)本(ほん)島(とう)美(うつく)しいビーチ

Ví dụ của biên tập

沖(おき)縄(なわ)本(ほん)島(とう)からフェリーで島(しま)に行(い)きました。

  • Tôi đã đi đến hòn đảo đó bằng phà từ đảo chính Okinawa.

Từ:沖(おき)縄(なわ)本(ほん)島(とう)フェリー島(しま)行(い)く

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục