図(と)書(しょ)館(かん)では、皆(みな)が不(ふ)言(げん)不(ふ)語(ご)で本(ほん)を読(よ)んでいた。 Trong thư viện, mọi người đều đang đọc sách trong im lặng. Từ:図(と)書(しょ)館(かん)みな不(ふ)言(げん)不(ふ)語(ご)元(もと)読(よ)む
父(ちち)は不(ふ)言(げん)不(ふ)語(ご)でテレビのニュースを見(み)ていた。 Bố đang xem tin tức trên tivi mà không nói một lời nào. Từ:父(ちち)不(ふ)言(げん)不(ふ)語(ご)テレビニュース見(み)る