Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

品(ひん)質(しつ)保(ほ)証(しょう)

ひんしつほしょうhinshitsuhoshou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đảm bảo chất lượng

    EN quality assurance; QA

Câu ví dụ 2

調(ちょう)達(たつ)先(さき)の信(しん)頼(らい)性(せい)によっては、品(ひん)質(しつ)保(ほ)証(しょう)の方(ほう)法(ほう)も変(か)わるかもしれません。

  • Tùy thuộc vào độ tin cậy của nhà cung cấp, phương pháp đảm bảo chất lượng cũng có thể thay đổi.

工(こう)場(じょう)で製(せい)品(ひん)の品(ひん)質(しつ)管(かん)理(り)を徹(てっ)底(てい)し、不(ふ)良(りょう)品(ひん)を出(だ)さない努(ど)力(りょく)を品(ひん)質(しつ)保(ほ)証(しょう)というものだ。

  • Việc kiểm soát chặt chẽ chất lượng sản phẩm tại nhà máy và nỗ lực để không tạo ra sản phẩm lỗi chính là cái gọi là đảm bảo chất lượng.

Đăng nhập để tiếp tục